tèm hem
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị bôi bẩn, dính bẩn nhiều nơi: "tèm hem" mô tả trạng thái của một vật hoặc người bị dính nhiều vết bẩn, thường là chất lỏng hoặc thức ăn, trông lấm lem, không sạch sẽ.
- Lôi thôi, luộm thuộm: Cũng có thể dùng để chỉ sự thiếu gọn gàng, ngăn nắp trong cách ăn mặc hoặc bề ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đứa bé ăn kem xong, mặt mũi và quần áo tèm hem cả. (Đứa bé ăn kem xong, mặt mũi và quần áo bị dính bẩn lấm lem cả.)
- Cái áo trắng bị vấy mực, tèm hem những đốm xanh. (Cái áo trắng bị vấy mực, dính bẩn lấm lem những đốm xanh.)
- Ăn uống cẩn thận kẻo tèm hem hết ra bàn. (Ăn uống cẩn thận kẻo vấy bẩn hết ra bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tèm hem tèm lem": Cụm từ láy nhấn mạnh, diễn tả mức độ bẩn hoặc luộm thuộm rất rõ rệt.
- Cả phòng làm việc của anh ấy tèm hem tèm lem giấy tờ. (Cả phòng làm việc của anh ấy bừa bộn lộn xộn toàn giấy tờ.)
Biến thể và từ gần giống
Tèm lem (tính từ): Có nghĩa tương tự và thường được dùng thay thế cho "tèm hem". Đây là dạng từ phổ biến hơn.
- Bàn tay nó tèm lem đầy bùn đất. (Bàn tay nó lấm lem đầy bùn đất.)
Lem nhem (tính từ): Chỉ sự bôi bẩn, dính bẩn, thường dùng cho mặt mũi.
- Mặt con lem nhem nước mắt. (Mặt con lem luốc nước mắt.)
Lấm lem (tính từ): Dính đầy vết bẩn, thường là bùn đất, than.
- Đi chơi về, người lấm lem bùn đất. (Đi chơi về, người lấm lem bùn đất.)
Từ đồng nghĩa
- Bẩn thỉu: Rất bẩn.
- Luộm thuộm: Không gọn gàng, thiếu ngăn nắp.
- Nhếch nhác: (Về ngoại hình) thiếu sự chăm chút, sạch sẽ.
Từ trái nghĩa
- Sạch sẽ: Không có vết bẩn.
- Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự.
- Tinh tươm: Sạch sẽ và chỉn chu.
- Nh. Tèm lem.